Cao su chống va đập cửa

Chữ 继 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 继, chiết tự chữ KẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 继:

继 kế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 继

Chiết tự chữ kế bao gồm chữ 丝 丨 一 米 hoặc 纟 丨 一 米 hoặc 纟 𠃊 米 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 继 cấu thành từ 4 chữ: 丝, 丨, 一, 米
  • ti
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mè, mễ
  • 2. 继 cấu thành từ 4 chữ: 纟, 丨, 一, 米
  • miên, mịch
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mè, mễ
  • 3. 继 cấu thành từ 3 chữ: 纟, 𠃊, 米
  • miên, mịch
  • 𠃊 ất dạng 4 (2)
  • mè, mễ
  • kế [kế]

    U+7EE7, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繼;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gai3;

    kế

    Nghĩa Trung Việt của từ 继

    Giản thể của chữ .
    kế, như "kế tiếp; mẹ kế; vợ kế" (gdhn)

    Nghĩa của 继 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繼)
    [jì]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: KẾ
    1. tiếp tục; kế; kế tục; nối tiếp。继续;接续。
    继任。
    kế nhiệm
    中继线。
    đường trung tuyến.
    前赴后继。
    người trước ngã xuống, người sau tiếp tục.
    2. tiếp sau; sau đó。继而。
    初感头晕,继又吐泻。
    lúc đầu cảm thấy chóng mặt, sau đó ói mửa, đi ngoài.
    Từ ghép:
    继承 ; 继承权 ; 继承人 ; 继电器 ; 继而 ; 继父 ; 继进 ; 继母 ; 继配 ; 继任 ; 继事 ; 继嗣 ; 继往开来 ; 继武 ; 继续

    Chữ gần giống với 继:

    , , , , , , , , , 𫄨,

    Dị thể chữ 继

    ,

    Chữ gần giống 继

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 继 Tự hình chữ 继 Tự hình chữ 继 Tự hình chữ 继

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

    kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế
    继 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 继 Tìm thêm nội dung cho: 继