Từ: tâm linh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tâm linh:
Nghĩa tâm linh trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Khả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm: tâm linh nhạy cảm. 2. Tâm hồn, tinh thần: tâm linh trong sáng."]Dịch tâm linh sang tiếng Trung hiện đại:
灵; 灵魂; 灵台; 心灵 《指内心、精神、思想等。》tâm linh.心灵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: linh
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| linh | 冷: | lung linh |
| linh | 彾: | linh lợi; linh tinh |
| linh | 拎: | linh (xách mang) |
| linh | 泠: | lung linh |
| linh | 𤅷: | linh đênh (lênh đênh) |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| linh | 𬌴: | (Con khỉ)) |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| linh | 笭: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 羚: | ling dương |
| linh | 翎: | linh mao (lông đuôi) |
| linh | 舲: | linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui) |
| linh | 苓: | phục linh (tên vị thuốc) |
| linh | 蛄: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 蛉: | linh (ruồi vàng dốt trâu) |
| linh | 鈴: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| linh | 靈: | thần linh |
| linh | 鯪: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鲮: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
| linh | 鴒: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 鸰: | linh (tên chim wagtail) |
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tâm:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

Tìm hình ảnh cho: tâm linh Tìm thêm nội dung cho: tâm linh
