Từ: 升学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 升学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngxué] học lên; lên lớp (từ thấp đến cao)。由低一级的学校进入高一级的学校。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
升学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升学 Tìm thêm nội dung cho: 升学