Từ: 单篇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单篇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单篇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānpiān] bài lẻ。不相连接的文章。一篇一篇地发行的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách
单篇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单篇 Tìm thêm nội dung cho: 单篇