Từ: 排律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排律 trong tiếng Trung hiện đại:

[páilǜ] thơ luật trường thiên (thường là ngũ ngôn)。长篇的律诗。一般是五言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
排律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排律 Tìm thêm nội dung cho: 排律