Từ: lường trước được có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lường trước được:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lường • trước • được

Dịch lường trước được sang tiếng Trung hiện đại:

料及 《料想到。》giữa đường bị mưa to, không lường trước được.
中途大雨, 原未料及。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lường

lường𫾄:lường trước
lường量:đo lường

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước畧:trước sau
trước略:đi trước
trước着:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước著:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được待:được lòng, được mùa, được thể
được得:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được特:được lòng, được mùa, được thể
lường trước được tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lường trước được Tìm thêm nội dung cho: lường trước được