Cao su chống va đập cửa

Từ: 会计师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会计师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会计师 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàijìshì] 1. kế toán viên cao cấp; chuyên gia kế toán。企业, 机关中会计人员的职务名称之一。
2. nhân viên kế toán; người trông coi sổ sách thời xưa。旧时由政府发给执照并受当事人委托执行会计业务的自由职业者,主要职务是查核账目, 设计会计制度等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
会计师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会计师 Tìm thêm nội dung cho: 会计师