Từ: 单行线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单行线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 单行线 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānxíngxiàn] đường một chiều。只供车辆向一个方向行驶的路。也叫单行道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
单行线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单行线 Tìm thêm nội dung cho: 单行线