Từ: 卖座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖座 trong tiếng Trung hiện đại:

[màizuò] đắt khách (trong rạp hát, quán ăn, quán nước...)。指戏院、饭馆、茶馆等顾客上座的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
卖座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖座 Tìm thêm nội dung cho: 卖座