Từ: 两广 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两广:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 两广 trong tiếng Trung hiện đại:

[LiǎngGuǎng] Lưỡng Quảng (chỉ hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây, Trung Quốc)。广东和广西的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
两广 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两广 Tìm thêm nội dung cho: 两广