Từ: 卡路里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡路里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卡 • 路 • 里

Nghĩa của 卡路里 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎlùlǐ] ca-lo-ri (Pháp: calorie)。 热量单位,使1克水的温度升高1.0C所需要的热量。简称卡。(法:calorie)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp卡:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
卡路里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡路里 Tìm thêm nội dung cho: 卡路里