Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潺, chiết tự chữ SÀN, SỚN, SỜN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潺:
潺
Pinyin: chan2;
Việt bính: saan4
1. [潺湲] sàn viên;
潺 sàn
Nghĩa Trung Việt của từ 潺
(Trạng thanh) Sàn sàn 潺潺: (1) Róc rách, rì rào (tiếng nước chảy).◇Tào Phi 曹丕: Cốc thủy sàn sàn, Mộc lạc phiên phiên 谷水潺潺, 木落翩翩 (Đan hà tế nhật hành 丹霞蔽日行) Nước suối rì rào, Lá rơi nhẹ nhàng. (2) Tí tách (tiếng mưa rơi).
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hàn giang dạ vũ thanh sàn sàn 寒江夜雨聲潺潺 (Vũ trung tặng tiên nhân san 雨中贈仙人山) Sông lạnh mưa đêm tiếng tí tách.
sờn, như "sờn lòng, sờn chí, sờn rách" (vhn)
sàn, như "sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách)" (btcn)
sớn, như "sớn sác" (btcn)
Nghĩa của 潺 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 潺:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潺
| sàn | 潺: | sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách) |
| sớn | 潺: | sớn sác |
| sờn | 潺: | sờn lòng, sờn chí, sờn rách |

Tìm hình ảnh cho: 潺 Tìm thêm nội dung cho: 潺
