Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 潺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潺, chiết tự chữ SÀN, SỚN, SỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潺:

潺 sàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潺

Chiết tự chữ sàn, sớn, sờn bao gồm chữ 水 孱 hoặc 氵 孱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潺 cấu thành từ 2 chữ: 水, 孱
  • thuỷ, thủy
  • sàn, sờn
  • 2. 潺 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 孱
  • thuỷ, thủy
  • sàn, sờn
  • sàn [sàn]

    U+6F7A, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan2;
    Việt bính: saan4
    1. [潺湲] sàn viên;

    sàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 潺

    (Trạng thanh) Sàn sàn : (1) Róc rách, rì rào (tiếng nước chảy).
    ◇Tào Phi : Cốc thủy sàn sàn, Mộc lạc phiên phiên , (Đan hà tế nhật hành ) Nước suối rì rào, Lá rơi nhẹ nhàng. (2) Tí tách (tiếng mưa rơi).
    ◇Liễu Tông Nguyên : Hàn giang dạ vũ thanh sàn sàn (Vũ trung tặng tiên nhân san ) Sông lạnh mưa đêm tiếng tí tách.

    sờn, như "sờn lòng, sờn chí, sờn rách" (vhn)
    sàn, như "sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách)" (btcn)
    sớn, như "sớn sác" (btcn)

    Nghĩa của 潺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: SÀN
    róc rách; tiếng nước chảy。水声。
    Từ ghép:
    潺潺 ; 潺湲

    Chữ gần giống với 潺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 潺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潺 Tự hình chữ 潺 Tự hình chữ 潺 Tự hình chữ 潺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潺

    sàn:sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách)
    sớn:sớn sác
    sờn:sờn lòng, sờn chí, sờn rách
    潺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潺 Tìm thêm nội dung cho: 潺