Từ: 仰給 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰給:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưỡng cấp
Ỷ lại vào người khác cung cấp cho.
◇Sử Kí 記:
Thất thập dư vạn khẩu, y thực giai ngưỡng cấp ư huyện quan
口, 官 (Bình chuẩn thư 書).

Nghĩa của 仰给 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngjǐ]
dựa vào (sự chu cấp của người khác)。仰仗别人供给。
仰给于人。
dựa vào sự chu cấp của người khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
仰給 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰給 Tìm thêm nội dung cho: 仰給