Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngưỡng cấp
Ỷ lại vào người khác cung cấp cho.
◇Sử Kí 史記:
Thất thập dư vạn khẩu, y thực giai ngưỡng cấp ư huyện quan
七十餘萬口, 衣食皆仰給於縣官 (Bình chuẩn thư 平準書).
Nghĩa của 仰给 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngjǐ] 动
dựa vào (sự chu cấp của người khác)。仰仗别人供给。
仰给于人。
dựa vào sự chu cấp của người khác
dựa vào (sự chu cấp của người khác)。仰仗别人供给。
仰给于人。
dựa vào sự chu cấp của người khác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |

Tìm hình ảnh cho: 仰給 Tìm thêm nội dung cho: 仰給
