Từ: 收效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收效 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuxiào] hiệu quả; kết quả。收到效果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
收效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收效 Tìm thêm nội dung cho: 收效