Từ: 印行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn hành
In sách vở và phân phối đi các nơi.

Nghĩa của 印行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnxíng] ấn hành; in và phát hành。印刷并发行。
印行单行本。
ấn hành bản in riêng.
那本书已印行上百万册。
cuốn sách đó đã ấn hành trên 1.000.000 bản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
印行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印行 Tìm thêm nội dung cho: 印行