Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ấn hành
In sách vở và phân phối đi các nơi.
Nghĩa của 印行 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìnxíng] ấn hành; in và phát hành。印刷并发行。
印行单行本。
ấn hành bản in riêng.
那本书已印行上百万册。
cuốn sách đó đã ấn hành trên 1.000.000 bản.
印行单行本。
ấn hành bản in riêng.
那本书已印行上百万册。
cuốn sách đó đã ấn hành trên 1.000.000 bản.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 印行 Tìm thêm nội dung cho: 印行
