Từ: 译本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 译本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 译本 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìběn] bản dịch; sách dịch。翻译成另一种文字的本子。
这部著作已有两种外文译本。
tác phẩm nổi tiếng này đã có hai bản dịch ngoại văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 译

dịch:dịch thuật, thông dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
译本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 译本 Tìm thêm nội dung cho: 译本