Từ: 行政区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行政区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行政区 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzhèngqū] 1. khu hành chính。设有国家政权机关的各级地区。
2. khu hành chính (khu vực hành chính được xây dựng theo nhu cầu của một số tỉnh, bao gồm cả huyện và thành phố ở TrungQuốc)。中国某些省根据需要设置的行政区域,包括若干县、市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
行政区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行政区 Tìm thêm nội dung cho: 行政区