Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 永保 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngbǎo] Hán Việt: VĨNH BẢO
Vĩnh Bảo (thuộc Kiến An)。 越南地名。属于建安省份。
Vĩnh Bảo (thuộc Kiến An)。 越南地名。属于建安省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 永保 Tìm thêm nội dung cho: 永保
