Từ: 永保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永保 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngbǎo] Hán Việt: VĨNH BẢO
Vĩnh Bảo (thuộc Kiến An)。 越南地名。属于建安省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
永保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永保 Tìm thêm nội dung cho: 永保