Từ: bạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ bạt:

坺 bạt拔 bạt, bội茇 bạt, bái钹 bạt跋 bạt鈸 bạt魃 bạt鼥 bạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạt

bạt [bạt]

U+577A, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba2, bo1;
Việt bính: paat6 pet6;

bạt

Nghĩa Trung Việt của từ 坺


§ Cũng như trần
.

(Danh)
Tên đất thời xưa.

Chữ gần giống với 坺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坺 Tự hình chữ 坺 Tự hình chữ 坺 Tự hình chữ 坺

bạt, bội [bạt, bội]

U+62D4, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba2, bei4;
Việt bính: bat6
1. [英拔] anh bạt 2. [拔群] bạt quần 3. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 4. [拔俗] bạt tục 5. [拔萃] bạt tụy 6. [拔城] bạt thành 7. [拔身] bạt thân 8. [拔尤] bạt vưu 9. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 10. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 11. [孤拔] cô bạt 12. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;

bạt, bội

Nghĩa Trung Việt của từ 拔

(Động) Nhổ, rút.
◎Như: bạt thảo
nhổ cỏ, bạt kiếm rút gươm, liên căn bạt khởi nhổ cả rễ lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bạt trại thối binh 退 (Đệ thập nhất hồi) Nhổ trại lui binh.

(Động)
Hút ra, kéo ra ngoài.
◎Như: bạt độc hút độc, bạt xuất nùng lai lấy mủ ra.

(Động)
Cải biến, dời đổi.
◎Như: kiên nhẫn bất bạt kiên nhẫn không đổi.

(Động)
Trừ khử.
◎Như: bạt họa căn trừ gốc họa hoạn.

(Động)
Cất nhắc, tuyển chọn.
◎Như: đề bạt cất nhắc, chân bạt tiến cử.

(Động)
Vượt trội.
◎Như: xuất loại bạt tụy vượt trội mọi người.

(Động)
Đánh chiếm.
◇Chiến quốc sách : Tần bạt Nghi Dương (Chu sách nhất ) (Quân) Tần lấy được Nghi Dương.

(Danh)
Chuôi mũi tên.
◇Thi Kinh : Công viết tả chi, Xả bạt tắc hoạch , (Tần phong , Tứ thiết ) Vua nói đánh xe qua trái, Buông chuôi mũi tên bắn trúng ngay.

(Phó)
Nhanh, vội.
◇Lễ Kí : Vô bạt lai, vô báo vãng , (Thiểu lễ ) Chớ vội đến, chớ báo đi.Một âm là bội.

(Động)
Đâm cành nẩy lá.
◇Thi Kinh : Tạc vực bội hĩ (Đại nhã , Miên 綿) Cây tạc cây vực đâm cành nẩy lá xum xuê.

bạt, như "đề bạt" (vhn)
bặt, như "im bặt" (btcn)
gạt, như "gạt bỏ, que gạt nước" (btcn)
vạt, như "vạt áo" (gdhn)

Nghĩa của 拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠT
1. nhổ; rút; tuốt; loại bỏ。 把东西抽出;连根拽出。
拔草
nhổ cỏ
拔剑
rút gươm
拔了祸根
đã loại bỏ xong mầm tai hoạ
2. hút; hút ra。吸出(毒气等)。
拔毒
hút nọc độc ra
拔火
giác hút (chữa bệnh)
3. lựa chọn (nhân tài); đưa vào danh sách; tuyển; kén; đưa cao, nâng cao; cất cao。挑选;提升。
选拔
lựa chọn
拔嗓子
cất cao giọng
4. nhổ; hút; rút; kéo ra ngoài; đoạt lấy; đánh chiếm; sang bằng。夺出; 夺取。
连拔敌人4个据点
nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
5. vượt lên; nhô lên; hơn; vượt bậc。高出;超出。
海拔
độ cao so với mực nước biển
出类拔萃
xuất chúng; siêu quần bạt tuỵ; nổi hẳn lên.
6. ngâm; ngâm nước lạnh。把东西放在凉水里泡。
把肉放在水里拔一拔
cho thịt vào nước ngâm một chút.
Từ ghép:
拔白 ; 拔本塞原 ; 拔不出腿 ; 拔步 ; 拔城 ; 拔除 ; 拔萃 ; 拔刀相助 ; 拔地 ; 拔钉子 ; 拔毒 ; 拔缝 ; 拔份儿 ; 拔高 ; 拔罐子 ; 拔海 ; 拔河 ; 拔尖儿 ; 拔节 ; 拔举 ; 拔锚 ; 拔茅连茹 ; 拔苗助长 ; 拔取 ; 拔群 ; 拔山举鼎 ; 拔树寻根 ; 拔腿 ; 拔营 ; 拔擢

Chữ gần giống với 拔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔

bạt, bái [bạt, bái]

U+8307, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba2, pei4;
Việt bính: baat6;

bạt, bái

Nghĩa Trung Việt của từ 茇

(Danh) Rễ cỏ.

(Danh)
Tên cây, hình dạng như cây sư
, lá như lá cây đồng .

(Danh)
Tên một loài cỏ.

(Động)
Nghỉ ngơi trú ngụ trong bụi cây cỏ.
◇Thi Kinh : Tế phí cam đường, Vật tiễn vật phạt, Triệu Bá sở bạt , , (Thiệu nam , Cam đường ) Sum suê cây cam đường, Đừng cắt đừng chặt, Ông Triệu Bá nghỉ ngơi ở đó.
§ Ghi chú: xem đường .

(Động)
Trừ cỏ.
◇Giả Tư Hiệp : Khu trung thảo sanh, bạt chi , (Tề dân yếu thuật , Chủng cốc ) Chỗ đất cỏ mọc, diệt trừ đi.

(Động)

§ Thông bạt .
◎Như: bạt thiệp .Một âm là bái.

(Danh)
Cây lăng điều hoa trắng.

(Phó)
Bay lượn.

bạt, như "bạt che" (gdhn)
bát, như "tất bát (cây lá lốt)" (gdhn)

Nghĩa của 茇 trong tiếng Trung hiện đại:

[bá]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: BẠT
1. rễ cỏ; rễ cây。草木的根。
2. nhổ; nhổ đi。拔除。
3. xem "跋"。古同"跋"。
[pèi]
hoa lăng tiêu trắng。白色的凌霄(紫葳)花。

Chữ gần giống với 茇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茇 Tự hình chữ 茇 Tự hình chữ 茇 Tự hình chữ 茇

bạt [bạt]

U+94B9, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈸;
Pinyin: ba2, bo2;
Việt bính: bat6;

bạt

Nghĩa Trung Việt của từ 钹

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 钹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈸)
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BẠT
chũm choẹ; cái xập xoã。乐器名。一种铜制的打击乐器。直径约三十至三十五公分,周边扁平而中央凸起的圆铜片。两片相击便可发出浑厚的声音。在戏曲﹑秧歌及民间乐队中普遍应用。亦称为"铜钹"。

Chữ gần giống với 钹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钹

,

Chữ gần giống 钹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钹 Tự hình chữ 钹 Tự hình chữ 钹 Tự hình chữ 钹

bạt [bạt]

U+8DCB, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba2, bei4;
Việt bính: bat6
1. [跋扈] bạt hỗ 2. [跋涉] bạt thiệp 3. [跋文] bạt văn 4. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ;

bạt

Nghĩa Trung Việt của từ 跋

(Động) Vượt, băng, lặn lội.
◎Như: bạt thiệp
lặn lội, bạt lí san xuyên trèo đèo lội suối.
§ Ghi chú: Bổn nghĩa, đi trên cỏ gọi là bạt , đi trên nước gọi là thiệp .

(Động)
Đạp, giẫm.
◎Như: bạt lãng đạp sóng.

(Động)
Ghì, nắm lại.
◇Nghiêm Vũ —: Bạt mã vọng quân phi nhất độ, Lãnh viên thu nhạn bất thắng bi , (Ba Lĩnh đáp Đỗ Nhị Kiến ức ) Ghì cương ngựa ngóng anh chẳng phải một lần, Vượn lạnh nhạn thu đau buồn biết bao.

(Động)
Hoành hành bạo ngược.
◇Tư trị thông giám : Vãng niên Xích Mi bạt hỗ Trường An (Quyển đệ tứ thập nhất ) Năm trước quân Xích Mi hoành hành ngang ngược ở Trường An.

(Danh)
Gót chân.

(Danh)
Một thể văn.
◎Như: bạt văn bài văn viết ở cuối sách.
bạt, như "siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)" (gdhn)

Nghĩa của 跋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bá]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: BẠT
1. leo; trèo; lặn lội; vượt; băng。在山上行走。
跋山涉水
trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn
2. lời bạt。一般写在书籍,文章,金石拓片等后面的短文,内容多属评介,鉴定,考释之类。
《农村调查》的序言和跋
lời tựa và lời bạt của tập "Điều tra nông thôn"
序跋
lời tựa và lời bạt
题跋
viết lời bạt
跋语
lời bạt

3. ruộng đất. 土地。
Từ ghép:
跋扈 ; 跋前踬后 ; 跋山涉川 ; 跋涉 ; 跋文 ; 跋语

Chữ gần giống với 跋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跋 Tự hình chữ 跋 Tự hình chữ 跋 Tự hình chữ 跋

bạt [bạt]

U+9238, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bo2, ba2;
Việt bính: bat6 but6;

bạt

Nghĩa Trung Việt của từ 鈸

(Danh) Cái nạo bạt (nhạc khí).
§ Xem thêm nạo
.
bạt, như "nạo bạt (cái thanh la)" (vhn)

Chữ gần giống với 鈸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鈸

,

Chữ gần giống 鈸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈸 Tự hình chữ 鈸 Tự hình chữ 鈸 Tự hình chữ 鈸

bạt [bạt]

U+9B43, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba2;
Việt bính: baat6;

bạt

Nghĩa Trung Việt của từ 魃

(Danh) Thần gây ra đại hạn (theo truyền thuyết).

Nghĩa của 魃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bá]Bộ: 鬼- Qủy
Số nét: 14
Hán Việt: BẠT
quỷ gây hạn。传说中造成旱灾的鬼怪。

Chữ gần giống với 魃:

, , , , 𩲡, 𩲥,

Chữ gần giống 魃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魃 Tự hình chữ 魃 Tự hình chữ 魃 Tự hình chữ 魃

bạt [bạt]

U+9F25, tổng 18 nét, bộ Thử 鼠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba2;
Việt bính: bat6;

bạt

Nghĩa Trung Việt của từ 鼥

(Danh) Đà bạt : xem đà .
bạt, như "đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)" (gdhn)

Nghĩa của 鼥 trong tiếng Trung hiện đại:

[bá]Bộ: 鼠- Thử
Số nét: 18
Hán Việt:
con macmot; rái cạn。鼧鼥:古书上指旱獭,也称土拔鼠。

Chữ gần giống với 鼥:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 鼥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼥 Tự hình chữ 鼥 Tự hình chữ 鼥 Tự hình chữ 鼥

Dịch bạt sang tiếng Trung hiện đại:

《覆盖在上面的大块的布、绸、毡子等、帐篷。》nhà bạt; lều bạt.
帐幕。
掴; 掌; 批 《用手掌打。》
bạt tai
批颊。
《把东西抽出; 连根拽出。》
bạt kiếm
拔剑。
消失; 中止 《逐渐减少以至没有。》
跋。
đề bạt
题跋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạt

bạt:đề bạt
bạt:đề bạt
bạt:căng bạt che mưa
bạt:bạt che
bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
bạt𰼦:nạo bạt (cái thanh la)
bạt󰗹:nạo bạt (cái thanh la)
bạt:bạt (cá thu)
bạt:bạt (cá thu)
bạt:đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)
bạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạt Tìm thêm nội dung cho: bạt