Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ bạt:
坺 bạt • 拔 bạt, bội • 茇 bạt, bái • 钹 bạt • 跋 bạt • 鈸 bạt • 魃 bạt • 鼥 bạt
Đây là các chữ cấu thành từ này: bạt
Pinyin: ba2, bo1;
Việt bính: paat6 pet6;
坺 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 坺
§ Cũng như trần 塵.
(Danh) Tên đất thời xưa.
Chữ gần giống với 坺:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: ba2, bei4;
Việt bính: bat6
1. [英拔] anh bạt 2. [拔群] bạt quần 3. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 4. [拔俗] bạt tục 5. [拔萃] bạt tụy 6. [拔城] bạt thành 7. [拔身] bạt thân 8. [拔尤] bạt vưu 9. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 10. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 11. [孤拔] cô bạt 12. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;
拔 bạt, bội
Nghĩa Trung Việt của từ 拔
(Động) Nhổ, rút.◎Như: bạt thảo 拔草 nhổ cỏ, bạt kiếm 拔劍 rút gươm, liên căn bạt khởi 連根拔起 nhổ cả rễ lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bạt trại thối binh 拔寨退兵 (Đệ thập nhất hồi) Nhổ trại lui binh.
(Động) Hút ra, kéo ra ngoài.
◎Như: bạt độc 拔毒 hút độc, bạt xuất nùng lai 拔出膿來 lấy mủ ra.
(Động) Cải biến, dời đổi.
◎Như: kiên nhẫn bất bạt 堅忍不拔 kiên nhẫn không đổi.
(Động) Trừ khử.
◎Như: bạt họa căn 拔禍根 trừ gốc họa hoạn.
(Động) Cất nhắc, tuyển chọn.
◎Như: đề bạt 提拔 cất nhắc, chân bạt 甄拔 tiến cử.
(Động) Vượt trội.
◎Như: xuất loại bạt tụy 出類拔萃 vượt trội mọi người.
(Động) Đánh chiếm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần bạt Nghi Dương 秦拔宜陽 (Chu sách nhất 周策一) (Quân) Tần lấy được Nghi Dương.
(Danh) Chuôi mũi tên.
◇Thi Kinh 詩經: Công viết tả chi, Xả bạt tắc hoạch 公曰左之, 舍拔則獲 (Tần phong 秦風, Tứ thiết 駟驖) Vua nói đánh xe qua trái, Buông chuôi mũi tên bắn trúng ngay.
(Phó) Nhanh, vội.
◇Lễ Kí 禮記: Vô bạt lai, vô báo vãng 毋拔來, 毋報往 (Thiểu lễ 少禮) Chớ vội đến, chớ báo đi.Một âm là bội.
(Động) Đâm cành nẩy lá.
◇Thi Kinh 詩經: Tạc vực bội hĩ 柞棫拔矣 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Cây tạc cây vực đâm cành nẩy lá xum xuê.
bạt, như "đề bạt" (vhn)
bặt, như "im bặt" (btcn)
gạt, như "gạt bỏ, que gạt nước" (btcn)
vạt, như "vạt áo" (gdhn)
Nghĩa của 拔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠT
1. nhổ; rút; tuốt; loại bỏ。 把东西抽出;连根拽出。
拔草
nhổ cỏ
拔剑
rút gươm
拔了祸根
đã loại bỏ xong mầm tai hoạ
2. hút; hút ra。吸出(毒气等)。
拔毒
hút nọc độc ra
拔火
giác hút (chữa bệnh)
3. lựa chọn (nhân tài); đưa vào danh sách; tuyển; kén; đưa cao, nâng cao; cất cao。挑选;提升。
选拔
lựa chọn
拔嗓子
cất cao giọng
4. nhổ; hút; rút; kéo ra ngoài; đoạt lấy; đánh chiếm; sang bằng。夺出; 夺取。
连拔敌人4个据点
nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
5. vượt lên; nhô lên; hơn; vượt bậc。高出;超出。
海拔
độ cao so với mực nước biển
出类拔萃
xuất chúng; siêu quần bạt tuỵ; nổi hẳn lên.
6. ngâm; ngâm nước lạnh。把东西放在凉水里泡。
把肉放在水里拔一拔
cho thịt vào nước ngâm một chút.
Từ ghép:
拔白 ; 拔本塞原 ; 拔不出腿 ; 拔步 ; 拔城 ; 拔除 ; 拔萃 ; 拔刀相助 ; 拔地 ; 拔钉子 ; 拔毒 ; 拔缝 ; 拔份儿 ; 拔高 ; 拔罐子 ; 拔海 ; 拔河 ; 拔尖儿 ; 拔节 ; 拔举 ; 拔锚 ; 拔茅连茹 ; 拔苗助长 ; 拔取 ; 拔群 ; 拔山举鼎 ; 拔树寻根 ; 拔腿 ; 拔营 ; 拔擢
Số nét: 9
Hán Việt: BẠT
1. nhổ; rút; tuốt; loại bỏ。 把东西抽出;连根拽出。
拔草
nhổ cỏ
拔剑
rút gươm
拔了祸根
đã loại bỏ xong mầm tai hoạ
2. hút; hút ra。吸出(毒气等)。
拔毒
hút nọc độc ra
拔火
giác hút (chữa bệnh)
3. lựa chọn (nhân tài); đưa vào danh sách; tuyển; kén; đưa cao, nâng cao; cất cao。挑选;提升。
选拔
lựa chọn
拔嗓子
cất cao giọng
4. nhổ; hút; rút; kéo ra ngoài; đoạt lấy; đánh chiếm; sang bằng。夺出; 夺取。
连拔敌人4个据点
nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
5. vượt lên; nhô lên; hơn; vượt bậc。高出;超出。
海拔
độ cao so với mực nước biển
出类拔萃
xuất chúng; siêu quần bạt tuỵ; nổi hẳn lên.
6. ngâm; ngâm nước lạnh。把东西放在凉水里泡。
把肉放在水里拔一拔
cho thịt vào nước ngâm một chút.
Từ ghép:
拔白 ; 拔本塞原 ; 拔不出腿 ; 拔步 ; 拔城 ; 拔除 ; 拔萃 ; 拔刀相助 ; 拔地 ; 拔钉子 ; 拔毒 ; 拔缝 ; 拔份儿 ; 拔高 ; 拔罐子 ; 拔海 ; 拔河 ; 拔尖儿 ; 拔节 ; 拔举 ; 拔锚 ; 拔茅连茹 ; 拔苗助长 ; 拔取 ; 拔群 ; 拔山举鼎 ; 拔树寻根 ; 拔腿 ; 拔营 ; 拔擢
Chữ gần giống với 拔:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: ba2, pei4;
Việt bính: baat6;
茇 bạt, bái
Nghĩa Trung Việt của từ 茇
(Danh) Rễ cỏ.(Danh) Tên cây, hình dạng như cây sư 樗, lá như lá cây đồng 桐.
(Danh) Tên một loài cỏ.
(Động) Nghỉ ngơi trú ngụ trong bụi cây cỏ.
◇Thi Kinh 詩經: Tế phí cam đường, Vật tiễn vật phạt, Triệu Bá sở bạt 蔽芾甘棠, 勿翦勿伐, 召伯所茇 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Sum suê cây cam đường, Đừng cắt đừng chặt, Ông Triệu Bá nghỉ ngơi ở đó.
§ Ghi chú: xem đường 棠.
(Động) Trừ cỏ.
◇Giả Tư Hiệp 賈思勰: Khu trung thảo sanh, bạt chi 區中草生, 茇之 (Tề dân yếu thuật 齊民要術, Chủng cốc 種穀) Chỗ đất cỏ mọc, diệt trừ đi.
(Động)
§ Thông bạt 跋.
◎Như: bạt thiệp 茇涉.Một âm là bái.
(Danh) Cây lăng điều 凌苕 hoa trắng.
(Phó) Bay lượn.
bạt, như "bạt che" (gdhn)
bát, như "tất bát (cây lá lốt)" (gdhn)
Nghĩa của 茇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: BẠT
1. rễ cỏ; rễ cây。草木的根。
2. nhổ; nhổ đi。拔除。
3. xem "跋"。古同"跋"。
[pèi]
hoa lăng tiêu trắng。白色的凌霄(紫葳)花。
Số nét: 8
Hán Việt: BẠT
1. rễ cỏ; rễ cây。草木的根。
2. nhổ; nhổ đi。拔除。
3. xem "跋"。古同"跋"。
[pèi]
hoa lăng tiêu trắng。白色的凌霄(紫葳)花。
Chữ gần giống với 茇:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鈸;
Pinyin: ba2, bo2;
Việt bính: bat6;
钹 bạt
Pinyin: ba2, bo2;
Việt bính: bat6;
钹 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 钹
Giản thể của chữ 鈸.Nghĩa của 钹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈸)
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BẠT
chũm choẹ; cái xập xoã。乐器名。一种铜制的打击乐器。直径约三十至三十五公分,周边扁平而中央凸起的圆铜片。两片相击便可发出浑厚的声音。在戏曲﹑秧歌及民间乐队中普遍应用。亦称为"铜钹"。
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BẠT
chũm choẹ; cái xập xoã。乐器名。一种铜制的打击乐器。直径约三十至三十五公分,周边扁平而中央凸起的圆铜片。两片相击便可发出浑厚的声音。在戏曲﹑秧歌及民间乐队中普遍应用。亦称为"铜钹"。
Chữ gần giống với 钹:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钹
鈸,
Tự hình:

Pinyin: ba2, bei4;
Việt bính: bat6
1. [跋扈] bạt hỗ 2. [跋涉] bạt thiệp 3. [跋文] bạt văn 4. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ;
跋 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 跋
(Động) Vượt, băng, lặn lội.◎Như: bạt thiệp 跋涉 lặn lội, bạt lí san xuyên 跋履山川 trèo đèo lội suối.
§ Ghi chú: Bổn nghĩa, đi trên cỏ gọi là bạt 跋, đi trên nước gọi là thiệp 涉.
(Động) Đạp, giẫm.
◎Như: bạt lãng 跋浪 đạp sóng.
(Động) Ghì, nắm lại.
◇Nghiêm Vũ —嚴武: Bạt mã vọng quân phi nhất độ, Lãnh viên thu nhạn bất thắng bi 跋馬望君非一度, 冷猿秋雁不勝悲 (Ba Lĩnh đáp Đỗ Nhị Kiến ức 巴嶺答杜二見憶) Ghì cương ngựa ngóng anh chẳng phải một lần, Vượn lạnh nhạn thu đau buồn biết bao.
(Động) Hoành hành bạo ngược.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Vãng niên Xích Mi bạt hỗ Trường An 往年赤眉跋扈長安 (Quyển đệ tứ thập nhất 卷第四十一) Năm trước quân Xích Mi hoành hành ngang ngược ở Trường An.
(Danh) Gót chân.
(Danh) Một thể văn.
◎Như: bạt văn 跋文 bài văn viết ở cuối sách.
bạt, như "siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)" (gdhn)
Nghĩa của 跋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: BẠT
1. leo; trèo; lặn lội; vượt; băng。在山上行走。
跋山涉水
trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn
2. lời bạt。一般写在书籍,文章,金石拓片等后面的短文,内容多属评介,鉴定,考释之类。
《农村调查》的序言和跋
lời tựa và lời bạt của tập "Điều tra nông thôn"
序跋
lời tựa và lời bạt
题跋
viết lời bạt
跋语
lời bạt
名
3. ruộng đất. 土地。
Từ ghép:
跋扈 ; 跋前踬后 ; 跋山涉川 ; 跋涉 ; 跋文 ; 跋语
Số nét: 12
Hán Việt: BẠT
1. leo; trèo; lặn lội; vượt; băng。在山上行走。
跋山涉水
trèo non lội suối; vượt suối băng ngàn
2. lời bạt。一般写在书籍,文章,金石拓片等后面的短文,内容多属评介,鉴定,考释之类。
《农村调查》的序言和跋
lời tựa và lời bạt của tập "Điều tra nông thôn"
序跋
lời tựa và lời bạt
题跋
viết lời bạt
跋语
lời bạt
名
3. ruộng đất. 土地。
Từ ghép:
跋扈 ; 跋前踬后 ; 跋山涉川 ; 跋涉 ; 跋文 ; 跋语
Chữ gần giống với 跋:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Biến thể giản thể: 钹;
Pinyin: bo2, ba2;
Việt bính: bat6 but6;
鈸 bạt
§ Xem thêm nạo 鐃.
bạt, như "nạo bạt (cái thanh la)" (vhn)
Pinyin: bo2, ba2;
Việt bính: bat6 but6;
鈸 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鈸
(Danh) Cái nạo bạt (nhạc khí).§ Xem thêm nạo 鐃.
bạt, như "nạo bạt (cái thanh la)" (vhn)
Chữ gần giống với 鈸:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈸
钹,
Tự hình:

Pinyin: ba2;
Việt bính: baat6;
魃 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 魃
(Danh) Thần gây ra đại hạn (theo truyền thuyết).Nghĩa của 魃 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 鬼- Qủy
Số nét: 14
Hán Việt: BẠT
quỷ gây hạn。传说中造成旱灾的鬼怪。
Số nét: 14
Hán Việt: BẠT
quỷ gây hạn。传说中造成旱灾的鬼怪。
Tự hình:

Pinyin: ba2;
Việt bính: bat6;
鼥 bạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鼥
(Danh) Đà bạt 鼧鼥: xem đà 鼧.bạt, như "đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)" (gdhn)
Nghĩa của 鼥 trong tiếng Trung hiện đại:
[bá]Bộ: 鼠- Thử
Số nét: 18
Hán Việt:
con macmot; rái cạn。鼧鼥:古书上指旱獭,也称土拔鼠。
Số nét: 18
Hán Việt:
con macmot; rái cạn。鼧鼥:古书上指旱獭,也称土拔鼠。
Tự hình:

Dịch bạt sang tiếng Trung hiện đại:
幕 《覆盖在上面的大块的布、绸、毡子等、帐篷。》nhà bạt; lều bạt.帐幕。
掴; 掌; 批 《用手掌打。》
bạt tai
批颊。
拔 《把东西抽出; 连根拽出。》
bạt kiếm
拔剑。
消失; 中止 《逐渐减少以至没有。》
跋。
đề bạt
题跋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạt
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bạt | 紱: | căng bạt che mưa |
| bạt | 茇: | bạt che |
| bạt | 跋: | siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người) |
| bạt | 𰼦: | nạo bạt (cái thanh la) |
| bạt | : | nạo bạt (cái thanh la) |
| bạt | 鮁: | bạt (cá thu) |
| bạt | 鲅: | bạt (cá thu) |
| bạt | 鼥: | đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot) |

Tìm hình ảnh cho: bạt Tìm thêm nội dung cho: bạt
