Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 领罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngzuì] nhận tội。承认自己的罪过。
甘愿领罪。
chịu nhận tội; chấp nhận tội lỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
领罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领罪 Tìm thêm nội dung cho: 领罪