Từ: 扶手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶手 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú·shou] tay vịn; lan can。能让手扶住的东西(如栏杆顶上的横木)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
扶手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶手 Tìm thêm nội dung cho: 扶手