Từ: 世纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjì] thế kỷ; một trăm năm。计算年代的单位,一百年为一世纪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
世纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世纪 Tìm thêm nội dung cho: 世纪