Từ: 行情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行情 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángqíng] giá thị trường; giá cả thị trường。市面上商品的一般价格。也指金融市场上利率、汇率、证券价格等的一般情况。
摸行情
tìm hiểu giá cả thị trường
熟悉行情
thông thuộc giá cả thị trường
行情看涨
giá cả thị trường có chiều hướng tăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
行情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行情 Tìm thêm nội dung cho: 行情