Nghĩa của 原线圈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánxiànquān] cuộn cảm ứng; cuộn sơ cấp。感应圈、变压器内接电源的线圈。也叫初级线圈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈
| khoen | 圈: | khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt) |
| khuyên | 圈: | khuyên tai |
| quyên | 圈: | quyên (chuồng) |
| quyền | 圈: |

Tìm hình ảnh cho: 原线圈 Tìm thêm nội dung cho: 原线圈
