Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圈, chiết tự chữ KHOEN, KHUYÊN, QUYÊN, QUYỀN, QUYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圈:
圈 quyển, khuyên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 圈
圈
Pinyin: quan1, juan4;
Việt bính: gyun6 hyun1
1. [極圈] cực quyển 2. [氣圈] khí quyển;
圈 quyển, khuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 圈
(Danh) Chuồng nuôi giống muông.◎Như: trư quyển 豬圈 chuồng lợn, hổ quyển 虎圈 chuồng cọp.
(Danh) Họ Quyển.Một âm là khuyên.
(Danh) Chung quanh, vòng ngoài.
◎Như: thành khuyên nhi 城圈兒 chung quanh thành.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm chánh đấu gian, (...) khiếu nhất thanh: Trước! Na Thôi Đạo Thành tâm hoảng, chỉ đạo trước tha thiền trượng, thác địa khiêu xuất khuyên tử ngoại khứ 智深正鬥間, (...) 叫一聲: 著! 那崔道成心慌, 只道著他禪杖, 托地跳出圈子外去 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm trong trận đấu, (...) hét lên một tiếng: "Coi này!". Thôi Đạo Thành hoảng quá, bèn tránh thiền trượng rồi nhảy ra ngoài vòng đấu.
(Danh) Cái vòng, cái vành.
◎Như: hạng khuyên 項圈 vòng đeo cổ (trang sức), hoa khuyên 花圈 vòng hoa.
(Danh) Phạm vi, phạm trù (dùng cho một số hoạt động, ngành nghề).
◎Như: điện ảnh khuyên 電影圈 giới điện ảnh.
(Danh) Lượng từ: vòng, lượt.
◎Như: tam khuyên thiết ti 三圈鐵絲 ba vòng dây sắt.
(Động) Quây, nhốt.
◎Như: bả kê áp khuyên trụ 把雞鴨圈住 nhốt gà vịt lại.
(Động) Rào, bao quanh.
◎Như: bả giá khối địa khuyên khởi lai 把這塊地圈起來 rào miếng đất này lại, khuyên trì kiến ốc 圈池建屋 rào ao cất nhà.
(Động) Đánh dấu vòng tròn nhỏ cạnh câu văn, cho biết câu văn hay.
◎Như: khuyên điểm 圈點 đánh dấu khuyên và dấu điểm ghi chỗ văn hay.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phàm hồng quyển tuyển đích, ngã tận độc liễu 凡紅圈選的, 我盡讀了 (Đệ tứ thập bát hồi) Những bài (thơ) tuyển có khuyên đỏ, em đọc cả rồi.
khuyên, như "khuyên tai" (vhn)
khoen, như "khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)" (btcn)
quyên, như "quyên (chuồng)" (btcn)
quyền (gdhn)
Nghĩa của 圈 trong tiếng Trung hiện đại:
[juān]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 11
Hán Việt: KHUYÊN
1. nhốt; giữ lại; tồn lại; chất chứa; ôm。用栅栏把家禽家畜围起来。
别让暑气圈在心里。
đừng để cho sự nóng giận tồn lại trong lòng.
口
2. giam; nhốt。把犯人拘禁起来。
Ghi chú: 另见juàn; quān。
[juàn]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: KHUYÊN
1. chuồng。养猪羊等牲畜的建筑,有棚和栏。
猪圈。
chuồng heo; chuồng lợn.
羊圈。
chuồng dê.
2. họ Khuyên。(Juàn)姓。
Từ ghép:
圈肥
[quān]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: KHUYÊN
1. vòng tròn; vòng。(圈儿)圆而中空的平面形;环形;环形的东西。
铁圈儿。
vòng sắt.
包围圈。
vòng vây.
画一个圈儿。
vẽ một vòng tròn.
桌子周围挤着一圈人。
mọi người vây tròn chung quanh bàn.
跑了三个圈儿。
chạy ba vòng.
2. vòng (phạm vi)。集体的范围或活动的范围。
圈内。
trong vòng.
圈外。
ngoài vòng.
3. rào cản; rào ngăn。在四周加上限制(多指地方);围。
圈地。
rào đất.
用篱笆把菜地圈起来。
dùng phên rào vườn rau lại.
4. khoanh tròn (vẽ vòng tròn làm dấu)。画圈做记号。
圈选。
khoanh tròn để chọn.
数目字用笔圈出来。
mấy số mục này lấy bút khoanh tròn lại.
把这个错字圈了。
khoanh tròn những chữ sai.
Ghi chú: 另见juān; juàn
Từ ghép:
圈点 ; 圈拢 ; 圈套 ; 圈椅 ; 圈阅 ; 圈占 ; 圈子
Số nét: 11
Hán Việt: KHUYÊN
1. nhốt; giữ lại; tồn lại; chất chứa; ôm。用栅栏把家禽家畜围起来。
别让暑气圈在心里。
đừng để cho sự nóng giận tồn lại trong lòng.
口
2. giam; nhốt。把犯人拘禁起来。
Ghi chú: 另见juàn; quān。
[juàn]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: KHUYÊN
1. chuồng。养猪羊等牲畜的建筑,有棚和栏。
猪圈。
chuồng heo; chuồng lợn.
羊圈。
chuồng dê.
2. họ Khuyên。(Juàn)姓。
Từ ghép:
圈肥
[quān]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: KHUYÊN
1. vòng tròn; vòng。(圈儿)圆而中空的平面形;环形;环形的东西。
铁圈儿。
vòng sắt.
包围圈。
vòng vây.
画一个圈儿。
vẽ một vòng tròn.
桌子周围挤着一圈人。
mọi người vây tròn chung quanh bàn.
跑了三个圈儿。
chạy ba vòng.
2. vòng (phạm vi)。集体的范围或活动的范围。
圈内。
trong vòng.
圈外。
ngoài vòng.
3. rào cản; rào ngăn。在四周加上限制(多指地方);围。
圈地。
rào đất.
用篱笆把菜地圈起来。
dùng phên rào vườn rau lại.
4. khoanh tròn (vẽ vòng tròn làm dấu)。画圈做记号。
圈选。
khoanh tròn để chọn.
数目字用笔圈出来。
mấy số mục này lấy bút khoanh tròn lại.
把这个错字圈了。
khoanh tròn những chữ sai.
Ghi chú: 另见juān; juàn
Từ ghép:
圈点 ; 圈拢 ; 圈套 ; 圈椅 ; 圈阅 ; 圈占 ; 圈子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈
| khoen | 圈: | khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt) |
| khuyên | 圈: | khuyên tai |
| quyên | 圈: | quyên (chuồng) |
| quyền | 圈: |

Tìm hình ảnh cho: 圈 Tìm thêm nội dung cho: 圈
