Từ: 参考系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参考系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参考系 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānkǎoxì] hệ tham chiếu; vật tham chiếu; vật tham khảo。为确定物体的位置和描述其运动而被选做标准的另一物体或物体系。也叫参照系、参照物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
参考系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参考系 Tìm thêm nội dung cho: 参考系