Từ: 景片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 景片 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngpiàn] phông; phông màn。舞台布景的构件,上面绘有表示墙壁、门窗、山坡、田野等的图形和景物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
景片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景片 Tìm thêm nội dung cho: 景片