Từ: mỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỏ

Nghĩa mỏ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim: mỏ chim con sáo mỏ vàng. 2. Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim: mỏ hàn mỏ neo.","- 2 dt. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn: Nước ta có nhiều mỏ quý khai mỏ."]

Dịch mỏ sang tiếng Trung hiện đại:

《鸟兽的嘴。》mỏ dài
长喙。
mỏ ngắn
短喙。
《开采矿物的场所̉。》
mỏ sắt.
铁矿。
mỏ than.
煤矿。
矿山 《开采矿物的地方, 包括矿井和露天采矿场。》
矿源 《矿产资源。》
đi khắp vùng núi xanh để tìm mỏ.
踏遍青山找矿源。
露头 《岩石矿床露出地面的部分。矿床的露头是矿床存在的直接标记。 也叫矿苗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ

mỏ:mỏ chim, mắng mỏ
mỏ𡎡:mỏ vàng
mỏ𪤘:mỏ (cái nồi)
mỏ𡮘:trẻ mỏ
mỏ𫄼:(cái nồi)
mỏ󰕄:mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy
mỏ𨪀:hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than
mỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỏ Tìm thêm nội dung cho: mỏ