Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mỏ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim: mỏ chim con sáo mỏ vàng. 2. Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim: mỏ hàn mỏ neo.","- 2 dt. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn: Nước ta có nhiều mỏ quý khai mỏ."]Dịch mỏ sang tiếng Trung hiện đại:
喙 《鸟兽的嘴。》mỏ dài长喙。
mỏ ngắn
短喙。
矿 《开采矿物的场所̉。》
mỏ sắt.
铁矿。
mỏ than.
煤矿。
矿山 《开采矿物的地方, 包括矿井和露天采矿场。》
矿源 《矿产资源。》
đi khắp vùng núi xanh để tìm mỏ.
踏遍青山找矿源。
露头 《岩石矿床露出地面的部分。矿床的露头是矿床存在的直接标记。 也叫矿苗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏ
| mỏ | 㖼: | mỏ chim, mắng mỏ |
| mỏ | 𡎡: | mỏ vàng |
| mỏ | 𪤘: | mỏ (cái nồi) |
| mỏ | 𡮘: | trẻ mỏ |
| mỏ | 𫄼: | (cái nồi) |
| mỏ | : | mỏ vịt, mỏ neo, mỏ cầy |
| mỏ | 𨪀: | hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than |

Tìm hình ảnh cho: mỏ Tìm thêm nội dung cho: mỏ
