Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虎气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔqì] khí thế; có khí thế。形容有气势。
小伙子方脸大眼,瞧着挺虎气。
đứa trẻ mặt vuông mắt to, trông rất có khí thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
虎气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎气 Tìm thêm nội dung cho: 虎气