Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 风起云涌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风起云涌:
Nghĩa của 风起云涌 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngqǐyúnyǒng] 1. gió giục mây vần。大风起来,乌云涌现。
风起云涌,雷电交加。
gió giục mây vần, sấm ran chớp giật.
2. nổi lên mạnh mẽ; cuồn cuộn; dâng lên ào ạt; ào ào vũ bão。比喻事物迅速发展,声势浩大。
风起云涌,雷电交加。
gió giục mây vần, sấm ran chớp giật.
2. nổi lên mạnh mẽ; cuồn cuộn; dâng lên ào ạt; ào ào vũ bão。比喻事物迅速发展,声势浩大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涌
| dũng | 涌: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |

Tìm hình ảnh cho: 风起云涌 Tìm thêm nội dung cho: 风起云涌
