Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幨, chiết tự chữ RÈM, THIỀM, XIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幨:
幨
Pinyin: chan1, chan4;
Việt bính: cim1 zim1;
幨 xiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 幨
(Danh) Màn xe.(Danh) Phiếm chỉ màn trướng.
(Động) Nhăn nhíu.
rèm, như "rèm cửa" (vhn)
thiềm, như "thiềm (vành mũ)" (btcn)
xiêm, như "áo xiêm" (gdhn)
Nghĩa của 幨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chān]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
1. màn; màn che。帷幔,如车帷、帐帷等。
2. nhăn; nếp nhăn; nổi nếp nhăn。皱起。
[chàn]
thân trước; vạt trước (áo)。衣襟。
Số nét: 16
Hán Việt: XIÊM
1. màn; màn che。帷幔,如车帷、帐帷等。
2. nhăn; nếp nhăn; nổi nếp nhăn。皱起。
[chàn]
thân trước; vạt trước (áo)。衣襟。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幨
| diềm | 幨: | |
| rèm | 幨: | rèm cửa |
| thiềm | 幨: | thiềm (vành mũ) |
| xiêm | 幨: | áo xiêm |

Tìm hình ảnh cho: 幨 Tìm thêm nội dung cho: 幨
