Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 幨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幨, chiết tự chữ RÈM, THIỀM, XIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幨:

幨 xiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幨

Chiết tự chữ rèm, thiềm, xiêm bao gồm chữ 巾 詹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幨 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 詹
  • cân, khân, khăn
  • chiêm
  • xiêm [xiêm]

    U+5E68, tổng 16 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan1, chan4;
    Việt bính: cim1 zim1;

    xiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 幨

    (Danh) Màn xe.

    (Danh)
    Phiếm chỉ màn trướng.

    (Động)
    Nhăn nhíu.


    rèm, như "rèm cửa" (vhn)
    thiềm, như "thiềm (vành mũ)" (btcn)
    xiêm, như "áo xiêm" (gdhn)

    Nghĩa của 幨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chān]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 16
    Hán Việt: XIÊM
    1. màn; màn che。帷幔,如车帷、帐帷等。
    2. nhăn; nếp nhăn; nổi nếp nhăn。皱起。
    [chàn]
    thân trước; vạt trước (áo)。衣襟。

    Chữ gần giống với 幨:

    , , , , , 𢅏, 𢅖,

    Chữ gần giống 幨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幨 Tự hình chữ 幨 Tự hình chữ 幨 Tự hình chữ 幨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幨

    diềm: 
    rèm:rèm cửa
    thiềm:thiềm (vành mũ)
    xiêm:áo xiêm
    幨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幨 Tìm thêm nội dung cho: 幨