Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 翾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翾, chiết tự chữ HUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翾:

翾 huyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翾

Chiết tự chữ huyên bao gồm chữ 睘 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翾 cấu thành từ 2 chữ: 睘, 羽
  • võ, vũ
  • huyên [huyên]

    U+7FFE, tổng 19 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1;
    Việt bính: hyun1;

    huyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 翾

    (Động) Bay là là, bay thấp.

    (Tính)
    Vội vàng, hấp tấp, nhanh chóng.
    ◇Trương Hành
    : Huyên điểu cử nhi ngư dược hề (Tư huyền phú ) Chim bay vội mà cá nhảy hề.

    (Tính)
    Khinh bạc.
    ◇Tuân Tử : Hỉ tắc khinh nhi huyên (Bất cẩu ) Mừng thì khinh bạc.

    (Danh)
    Mượn chỉ chim.
    ◎Như: huyên tẩu chim bay thú chạy.

    Nghĩa của 翾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuān]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 19
    Hán Việt: HUYÊN
    chao liệng; bay liệng。飞翔。

    Chữ gần giống với 翾:

    , ,

    Chữ gần giống 翾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翾 Tự hình chữ 翾 Tự hình chữ 翾 Tự hình chữ 翾

    翾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翾 Tìm thêm nội dung cho: 翾