Cao su chống va đập cửa

Từ: 俊美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俊美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俊美 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùnměi] tuấn tú; khôi ngô。俊秀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊

toáng:nói toáng, la toáng
tuấn:tuấn tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
俊美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俊美 Tìm thêm nội dung cho: 俊美