Từ: cơm nếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cơm nếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cơmnếp

Dịch cơm nếp sang tiếng Trung hiện đại:

糯米饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơm

cơm:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm
cơm𩚵:thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếp

nếp𱗝:nề nếp
nếp𡓳:nề nếp
nếp:nề nếp; nếp áo
nếp:nề nếp; nếp nhăn
nếp𥻻:gạo nếp
nếp𱹔:gạo nếp
nếp𬗂:gạo nếp
nếp𫌇:nề nếp; nếp áo
nếp:nề nếp; nếp áo
nếp𫒅:nề nếp; nếp áo
cơm nếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cơm nếp Tìm thêm nội dung cho: cơm nếp