Từ: 顶趟儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶趟儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶趟儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngtàngr] bằng chị bằng em; bằng bạn bằng bè。赶上别人。
一个大小伙子,干活都不顶趟儿。
một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趟

thảng:thảng (từng có)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
顶趟儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶趟儿 Tìm thêm nội dung cho: 顶趟儿