Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 山高水低 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山高水低:
Nghĩa của 山高水低 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāngāoshuǐdī] Hán Việt: SƠN CAO THUỶ ĐÊ
việc không may; rủi ro chết chóc (thường chỉ cái chết)。比喻意外发生的不幸事情(多指死亡)。
việc không may; rủi ro chết chóc (thường chỉ cái chết)。比喻意外发生的不幸事情(多指死亡)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |

Tìm hình ảnh cho: 山高水低 Tìm thêm nội dung cho: 山高水低
