Từ: 山高水低 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山高水低:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山高水低 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngāoshuǐdī] Hán Việt: SƠN CAO THUỶ ĐÊ
việc không may; rủi ro chết chóc (thường chỉ cái chết)。比喻意外发生的不幸事情(多指死亡)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
山高水低 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山高水低 Tìm thêm nội dung cho: 山高水低