Từ: 培育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 培育 trong tiếng Trung hiện đại:

[péiyù] đào tạo; bồi dưỡng; bồi đắp; chăm chút; gây trồng。培养幼小的生物,使它发育成长。
培育树苗。
chăm chút cây con.
选择优良品种,进行培育。
chọn giống tốt, tiến hành gây trồng.
培育社会主义一代新人。
đào tạo lớp người mới xã hội chủ nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
培育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培育 Tìm thêm nội dung cho: 培育