Từ: hồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ hồng:

讧 hồng红 hồng吽 ngầu, hồng洚 giáng, hồng洪 hồng紅 hồng, công羾 hồng虹 hồng烘 hồng訌 hồng鸿 hồng鴻 hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hồng

hồng [hồng]

U+8BA7, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訌;
Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung4;

hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 讧

Giản thể của chữ .
hồng (gdhn)

Nghĩa của 讧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訌)
[hòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HỒNG
nội chiến; tranh chấp nội bộ。争吵;混乱。
内讧
nội chiến; tranh chấp nội bộ

Chữ gần giống với 讧:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讧

,

Chữ gần giống 讧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讧 Tự hình chữ 讧 Tự hình chữ 讧 Tự hình chữ 讧

hồng [hồng]

U+7EA2, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紅;
Pinyin: hong2, hong1, gong1;
Việt bính: hung4;

hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 红

Giản thể của chữ .
hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (gdhn)

Nghĩa của 红 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紅)
[gōng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: CÔNG
nữ công。见〖女红〗。
Ghi chú: 另见hóng
[hóng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: HỒNG
1. đỏ; màu đỏ。像鲜血或石榴花的颜色。
红枣
táo đỏ
红领巾
khăn quàng đỏ
2. hoa đỏ; vải điều (biểu thị sự chúc mừng hoặc vẻ vang.)。象征喜庆的红布。
挂红
treo vải điều
3. thuận lợi; thành công; thắng lợi; may mắn; được người trọng vọng。象征顺利、成功或受人重视、欢迎。
红运
vận đỏ; vận may; số đỏ.
开门红
mở cửa đã gặp may mắn
满堂红
thắng lợi hoàn toàn
他唱戏唱红了。
anh ấy diễn kịch rất được hoan nghênh.
4. đỏ; hồng; (tượng trưng cho cách mạng và giác ngộ cao)。象征革命或政治觉悟高。
红军
hồng quân
5. lợi nhuận; lời; tiền lãi; hoa hồng; tiền thưởng。红利。
分红
chia tiền lãi
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
红案 ; 红白喜事 ; 红榜 ; 红包 ; 红宝石 ; 红不棱登 ; 红茶 ; 红潮 ; 红尘 ; 红蛋 ; 红灯区 ; 红豆 ; 红骨髓 ; 红光满面 ; 红果儿 ; 红海 ; 红河 ; 红火 ; 红货 ; 红教 ; 红净 ; 红角 ; 红军 ; 红利 ; 红脸 ; 红领巾 ; 红绿灯 ; 红毛坭 ; 红帽子 ; 红模子 ; 红木 ; 红男绿女 ; 红娘 ; 红牌 ; 红盘 ; 红皮书 ; 红票 ; 红扑扑 ; 红旗 ; 红契 ; 红青 ; 红区 ; 红壤 ; 红热 ; 红人 ; 红润 ; 红色 ; 红烧 ; 红苕 ; 红生 ;
红十字会 ; 红薯 ; 红糖 ; 红彤彤 ; 红头文件 ; 红土 ; 红土子 ; 红外线 ; 红细胞 ; 红心 ; 红星 ; 红学 ; 红血球 ; 红颜 ; 红眼 ; 红眼病 ; 红艳艳 ; 红样 ; 红叶 ; 红缨枪 ; 红云 ; 红运 ; 红晕 ; 红妆 ; 红装

Chữ gần giống với 红:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 红

,

Chữ gần giống 红

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 红 Tự hình chữ 红 Tự hình chữ 红 Tự hình chữ 红

ngầu, hồng [ngầu, hồng]

U+543D, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ou1, hong1, hou3, ou2;
Việt bính: hung1 ngau6
1. [吽牙] ngâu nha;

ngầu, hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 吽

(Động) Trâu bò kêu.

(Động)
Gầm, rống.Một âm là hồng.

(Danh)
Tiếng thần chú trong Phạn văn.

Nghĩa của 吽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG
tiếng niệm thần chú。佛教咒语用字。

Chữ gần giống với 吽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽

giáng, hồng [giáng, hồng]

U+6D1A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiang4, hong2;
Việt bính: gong3;

giáng, hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 洚

(Danh) Nước chảy tràn.
◎Như: giáng thủy
nước lụt.
§ Cũng đọc là hồng thủy . Cũng như là hồng thủy .

(Danh)
Tên sông thời Xuân Thu, cùng với sông Chương là một.
§ Cũng viết là giáng .

Nghĩa của 洚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG, HỒNG

nước chảy không theo dòng。水流不遵河道。
洚水(洪水)。
lũ.

Chữ gần giống với 洚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚 Tự hình chữ 洚

hồng [hồng]

U+6D2A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong2;
Việt bính: hung4
1. [大洪水] đại hồng thủy;

hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 洪

(Danh) Lụt, nước lũ.
◎Như: phòng hồng
phòng chống lũ lụt.

(Danh)
Họ Hồng.

(Tính)
Cả, lớn.
◎Như: hồng lượng lượng cả, hồng phúc phúc lớn, hồng thủy nước lụt.
◇Hồng Lâu Mộng : Tự đương vĩnh bội hồng ân, vạn kiếp bất vong dã , (Đệ nhất hồi) Xin mãi mãi ghi nhớ ơn sâu, muôn kiếp không quên vậy.

hồng, như "hồng thuỷ" (vhn)
hòng, như "hòng mong. hòng trông" (btcn)

Nghĩa của 洪 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỒNG
1. lớn。大。
洪水
hồng thuỷ; nước lũ
洪钟
chuông lớn
洪炉
lò lớn
洪量
rộng lượng; bao dung
2. hồng thuỷ; lũ lụt; nạn hồng thuỷ。指洪水。
防洪
phòng lũ lụt
蓄洪
trữ nước lũ (phòng lụt)
分洪
phân lũ
山洪暴发
nước lũ từ trên núi tràn xuống.
3. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
洪帮 ; 洪大 ; 洪都拉斯 ; 洪峰 ; 洪福 ; 洪荒 ; 洪亮 ; 洪量 ; 洪流 ; 洪炉 ; 洪水 ; 洪水猛兽 ; 洪武 ; 洪熙 ; 洪灾 ; 洪钟

Chữ gần giống với 洪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洪 Tự hình chữ 洪 Tự hình chữ 洪 Tự hình chữ 洪

hồng, công [hồng, công]

U+7D05, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hong2, gong1, jiang4;
Việt bính: gung1 hung4
1. [百日紅] bách nhật hồng 2. [紅塵] hồng trần 3. [紅雨] hồng vũ;

hồng, công

Nghĩa Trung Việt của từ 紅

(Danh) Màu đỏ.

(Danh)
Là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa. Chỉ chung lễ vật, lễ mừng.
◇Dương Nhữ Sĩ
: Nhất khúc cao ca hồng nhất thất, Lưỡng đầu nương tử tạ phu nhân , (Hạ diên chiêm tặng doanh kĩ ) Một khúc ca vang lụa hồng một xấp, Hai nàng con gái dâng lễ vật cảm tạ phu nhân.
◇Tây du kí 西: Hựu vô ta trà hồng tửu lễ (Đệ thập cửu hồi) Cũng chẳng có chút trà rượu làm lễ vật.

(Danh)
Hoa (nói chung).
◎Như: tàn hồng hoa tàn, lạc hồng hoa rụng.
◇Cung Tự Trân : Lạc hồng bất thị vô tình vật, Hóa tố xuân nê canh hộ hoa , (Kỉ hợi tạp thi ) Hoa tàn đâu phải vật vô tình, Hóa làm bùn xuân phù hộ hoa.

(Danh)
Chỉ người đẹp.
◎Như: ôi hồng ỷ thúy kề dựa người đẹp.

(Danh)
Tiền lời.
◎Như: phân hồng chia lời.

(Động)
Làm thành đỏ.
◎Như: tha hồng liễu kiểm cô ấy đỏ má rồi (vì mắc cỡ).
◇Tương Tiệp : Hồng liễu anh đào, lục liễu ba tiêu , (Nhất phiến xuân sầu từ ) Làm đỏ anh đào, xanh cây chuối.

(Động)
Thành công, phát đạt.

(Động)
Được yêu quý, đắc sủng.

(Tính)
Đỏ.
◎Như: hồng bố vải đỏ, hồng phát tóc hung, hồng quang ánh sáng đỏ.

(Tính)
Đẹp đẽ, nhộn nhịp.
◎Như: hồng trần chốn phù hoa, nơi đô hội, cõi đời, hồng nhan đàn bà đẹp.

(Tính)
Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được hoan nghênh vẻ vang là hồng.
◎Như: hồng nhân người được ưa chuộng, hồng tinh ngôi sao sáng (tài tử, ca sĩ nổi tiếng).Một âm là công.

(Danh)
Người làm nghề (thường dùng về may vá, thêu thùa).
◎Như: nữ công người con gái làm nghề thêu dệt.
◇Phù sanh lục kí : Vân kí trưởng, nhàn nữ công, tam khẩu ngưỡng kì thập chỉ cung cấp , , (Khuê phòng kí lạc ) Vân lớn lên, thạo may vá thêu thùa, mấy miệng ăn trông vào hai bàn tay (mười ngón tay) nàng cung phụng.

hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (vhn)
hường, như "mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)" (btcn)

Chữ gần giống với 紅:

, , , , , , , , , , , , , , 𥾒, 𥾗, 𥾘, 𫃜,

Dị thể chữ 紅

,

Chữ gần giống 紅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紅 Tự hình chữ 紅 Tự hình chữ 紅 Tự hình chữ 紅

hồng [hồng]

U+7FBE, tổng 9 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong4;
Việt bính: ;

hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 羾

(Động) Đến, đến nơi.
◇Hán Thư
: Đăng Chuyên Loan nhi hồng thiên môn hề (Dương Hùng truyện thượng ) Lên núi Chuyên Loan (ở phía nam cung Cam Tuyền ) mà đến cổng trời hề.

(Động)
Bốc lên cao, vọt lên.
◇Tư Mã Quang : Tinh hồng thiên khởi, luyện giáp tẩy binh hồi , (Hòa quân huống yến trương thị mai đài ) Cờ mao ngũ sắc tung trời, đoàn quân tinh nhuệ chiến thắng trở về.

Chữ gần giống với 羾:

, 羿,

Chữ gần giống 羾

, , , , , 羿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羾 Tự hình chữ 羾 Tự hình chữ 羾 Tự hình chữ 羾

hồng [hồng]

U+8679, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong2, jiang4, hong4, gong4;
Việt bính: hung4
1. [霓虹] nghê hồng 2. [霓虹燈] nghê hồng đăng;

hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 虹

(Danh) Cầu vồng, mống.
◇Nguyễn Du
: Bạch hồng quán nhật thiên man man (Kinh Kha cố lí ) Cầu vồng trắng vắt ngang mặt trời, bầu trời mênh mang.

hồng (gdhn)
vồng, như "cầu vồng" (gdhn)

Nghĩa của 虹 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HỒNG
cầu vồng。大气中一种光的现象,天空中的小水球经日光照射发生折射和反射作用而形成的弧形彩带,由外圈至内圈呈红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色。出现在和太阳相对着的方向。也叫彩虹。
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
虹膜 ; 虹吸管 ; 虹吸现象
[jiàng]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HỒNG

cầu vồng。义同"虹"hóng,限于单用。
Ghi chú: 另见hóng

Chữ gần giống với 虹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 虹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虹 Tự hình chữ 虹 Tự hình chữ 虹 Tự hình chữ 虹

hồng [hồng]

U+70D8, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong1;
Việt bính: hong3 hung1 hung4;

hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 烘

(Động) Sấy, hơ, sưởi.
◇Thủy hử truyện
: Tiểu nhân bị tuyết đả thấp liễu y thường, tá thử hỏa hồng nhất hồng , (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bị tuyết thấm ướt cả quần áo, mượn lửa này sưởi một lúc cho khô.

(Động)
Làm nổi bật.
◎Như: hồng thác làm nổi bật.
◎Như: tha đích san thủy họa, thường dụng đạm mặc hồng thác xuất viễn san , tranh sơn thủy của ông, thường dùng mực nhạt làm cho núi phía xa nổi bật lên.

hong, như "hong nắng" (vhn)
hóng, như "bồ hóng" (btcn)
hồng, như "hồng thủ (hơ lửa cho ấm)" (btcn)

Nghĩa của 烘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: HỐNG
1. sưởi ấm; sấy; sấy khô; hong; hơ。用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。
烘箱
máy sấy
烘手
hơ tay cho ấm
把湿衣服烘一烘。
hong quần áo ướt cho khô
2. tôn lên; làm nổi bật。衬托。
烘衬
tôn lên; làm nổi bật
烘托
làm nổi bật
Từ ghép:
烘焙 ; 烘衬 ; 烘烘 ; 烘笼 ; 烘染 ; 烘托 ; 烘箱 ; 烘云托月

Chữ gần giống với 烘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烘

,

Chữ gần giống 烘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烘 Tự hình chữ 烘 Tự hình chữ 烘 Tự hình chữ 烘

hồng [hồng]

U+8A0C, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung3 hung4;

hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 訌

(Danh) Nội hồng sự tranh giành quyền lợi lẫn nhau trong nội bộ.
§ Cũng viết là nội hống hay nội hống .
hồng (gdhn)

Chữ gần giống với 訌:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訌

,

Chữ gần giống 訌

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訌 Tự hình chữ 訌 Tự hình chữ 訌 Tự hình chữ 訌

hồng [hồng]

U+9E3F, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴻;
Pinyin: hong2;
Việt bính: hung4;

鸿 hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 鸿

Giản thể của chữ .
hồng, như "chim hồng" (gdhn)

Nghĩa của 鸿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鴻)
[hóng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: HỒNG
1. hồng nhạn; hồng; chim nhạn。鸿雁。
鸿毛
hồng mao; lông hồng (ví với sự nhẹ nhàng không đáng kể)
2. thư tín; thư từ。指书信。
来鸿(来信)
thư đến
3. lớn; to; to lớn。大。
鸿图
kế hoạch to lớn; ý đồ to lớn
鸿儒
học giả uyên thâm
4. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
鸿福 ; 鸿沟 ; 鸿广 ; 鸿鹄 ; 鸿基 ; 鸿毛 ; 鸿门宴 ; 鸿蒙 ; 鸿篇巨制 ; 鸿儒 ; 鸿图 ; 鸿雁 ; 鸿御 ; 鸿运 ; 鸿爪

Chữ gần giống với 鸿:

, , , , , , , , 鸿,

Dị thể chữ 鸿

,

Chữ gần giống 鸿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸿 Tự hình chữ 鸿 Tự hình chữ 鸿 Tự hình chữ 鸿

hồng [hồng]

U+9D3B, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鸿;
Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung4
1. [哀鴻] ai hồng 2. [征鴻] chinh hồng;

hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 鴻

(Danh) Chim hồng, một loài chim ở ven nước, to hơn con mòng, lưng và cổ màu tro, cánh đen bụng trắng, mỏ giẹt, chân ngắn, khi bay sắp thành hàng.
◇Tô Thức
: Nhân sinh đáo xứ tri hà tự, Ưng tự phi hồng đạp tuyết nê , (Hoài cựu ) Cuộc nhân sinh, rồi đây biết sẽ như thế nào? Hãy coi như một chim hồng giẫm chân lên bãi tuyết.

(Danh)
Họ Hồng.

(Tính)
Lớn.
§ Thông hồng .
◎Như: hồng hi phúc lớn.
hồng, như "chim hồng" (vhn)

Chữ gần giống với 鴻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

Dị thể chữ 鴻

鸿,

Chữ gần giống 鴻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴻 Tự hình chữ 鴻 Tự hình chữ 鴻 Tự hình chữ 鴻

Dịch hồng sang tiếng Trung hiện đại:

《象征革命或政治觉悟高。》hồng quân
红军。
鸿 《鸿雁。》
hồng mao; lông hồng (ví với sự nhẹ nhàng không đáng kể)
鸿毛。 粉红色。

柿子 《柿子树。》
玫瑰; 蔷薇 《落叶灌木, 茎干直立, 刺很密, 叶子互生, 奇数羽状复叶, 小叶椭圆形, 花多为紫红色。, 也有白色的, 有香气, 果实扁圆形。是栽培较广的观赏植物。花瓣可用来熏茶、做香料、制蜜饯等。》
动物
鸿 《鸿雁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng

hồng𣖘:quả hồng
hồng:hồng thuỷ
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng: 
hồng: 
hồng: 
hồng:cá hồng
hồng:chim hồng
hồng鸿:chim hồng

Gới ý 15 câu đối có chữ hồng:

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

hồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hồng Tìm thêm nội dung cho: hồng