Từ: hồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ hồng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hồng
Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung4;
讧 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 讧
Giản thể của chữ 訌.hồng (gdhn)
Nghĩa của 讧 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HỒNG
nội chiến; tranh chấp nội bộ。争吵;混乱。
内讧
nội chiến; tranh chấp nội bộ
Dị thể chữ 讧
訌,
Tự hình:

Pinyin: hong2, hong1, gong1;
Việt bính: hung4;
红 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 红
Giản thể của chữ 紅.hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (gdhn)
Nghĩa của 红 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: CÔNG
nữ công。见〖女红〗。
Ghi chú: 另见hóng
[hóng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: HỒNG
1. đỏ; màu đỏ。像鲜血或石榴花的颜色。
红枣
táo đỏ
红领巾
khăn quàng đỏ
2. hoa đỏ; vải điều (biểu thị sự chúc mừng hoặc vẻ vang.)。象征喜庆的红布。
挂红
treo vải điều
3. thuận lợi; thành công; thắng lợi; may mắn; được người trọng vọng。象征顺利、成功或受人重视、欢迎。
红运
vận đỏ; vận may; số đỏ.
开门红
mở cửa đã gặp may mắn
满堂红
thắng lợi hoàn toàn
他唱戏唱红了。
anh ấy diễn kịch rất được hoan nghênh.
4. đỏ; hồng; (tượng trưng cho cách mạng và giác ngộ cao)。象征革命或政治觉悟高。
红军
hồng quân
5. lợi nhuận; lời; tiền lãi; hoa hồng; tiền thưởng。红利。
分红
chia tiền lãi
Ghi chú: 另见gōng
Từ ghép:
红案 ; 红白喜事 ; 红榜 ; 红包 ; 红宝石 ; 红不棱登 ; 红茶 ; 红潮 ; 红尘 ; 红蛋 ; 红灯区 ; 红豆 ; 红骨髓 ; 红光满面 ; 红果儿 ; 红海 ; 红河 ; 红火 ; 红货 ; 红教 ; 红净 ; 红角 ; 红军 ; 红利 ; 红脸 ; 红领巾 ; 红绿灯 ; 红毛坭 ; 红帽子 ; 红模子 ; 红木 ; 红男绿女 ; 红娘 ; 红牌 ; 红盘 ; 红皮书 ; 红票 ; 红扑扑 ; 红旗 ; 红契 ; 红青 ; 红区 ; 红壤 ; 红热 ; 红人 ; 红润 ; 红色 ; 红烧 ; 红苕 ; 红生 ;
红十字会 ; 红薯 ; 红糖 ; 红彤彤 ; 红头文件 ; 红土 ; 红土子 ; 红外线 ; 红细胞 ; 红心 ; 红星 ; 红学 ; 红血球 ; 红颜 ; 红眼 ; 红眼病 ; 红艳艳 ; 红样 ; 红叶 ; 红缨枪 ; 红云 ; 红运 ; 红晕 ; 红妆 ; 红装
Dị thể chữ 红
紅,
Tự hình:

Pinyin: ou1, hong1, hou3, ou2;
Việt bính: hung1 ngau6
1. [吽牙] ngâu nha;
吽 ngầu, hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 吽
(Động) Trâu bò kêu.(Động) Gầm, rống.Một âm là hồng.
(Danh) Tiếng thần chú trong Phạn văn.
Nghĩa của 吽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG
tiếng niệm thần chú。佛教咒语用字。
Chữ gần giống với 吽:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

U+6D1A, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiang4, hong2;
Việt bính: gong3;
洚 giáng, hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 洚
(Danh) Nước chảy tràn.◎Như: giáng thủy 洚水 nước lụt.
§ Cũng đọc là hồng thủy 洚水. Cũng như là hồng thủy 洪水.
(Danh) Tên sông thời Xuân Thu, cùng với sông Chương 漳 là một.
§ Cũng viết là giáng 絳.
Nghĩa của 洚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HÀNG, HỒNG
书
nước chảy không theo dòng。水流不遵河道。
洚水(洪水)。
lũ.
Chữ gần giống với 洚:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: hong2;
Việt bính: hung4
1. [大洪水] đại hồng thủy;
洪 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 洪
(Danh) Lụt, nước lũ.◎Như: phòng hồng 防洪 phòng chống lũ lụt.
(Danh) Họ Hồng.
(Tính) Cả, lớn.
◎Như: hồng lượng 洪量 lượng cả, hồng phúc 洪福 phúc lớn, hồng thủy 洪水 nước lụt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự đương vĩnh bội hồng ân, vạn kiếp bất vong dã 自當永佩洪恩, 萬劫不忘也 (Đệ nhất hồi) Xin mãi mãi ghi nhớ ơn sâu, muôn kiếp không quên vậy.
hồng, như "hồng thuỷ" (vhn)
hòng, như "hòng mong. hòng trông" (btcn)
Nghĩa của 洪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HỒNG
1. lớn。大。
洪水
hồng thuỷ; nước lũ
洪钟
chuông lớn
洪炉
lò lớn
洪量
rộng lượng; bao dung
2. hồng thuỷ; lũ lụt; nạn hồng thuỷ。指洪水。
防洪
phòng lũ lụt
蓄洪
trữ nước lũ (phòng lụt)
分洪
phân lũ
山洪暴发
nước lũ từ trên núi tràn xuống.
3. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
洪帮 ; 洪大 ; 洪都拉斯 ; 洪峰 ; 洪福 ; 洪荒 ; 洪亮 ; 洪量 ; 洪流 ; 洪炉 ; 洪水 ; 洪水猛兽 ; 洪武 ; 洪熙 ; 洪灾 ; 洪钟
Chữ gần giống với 洪:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

U+7D05, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: hong2, gong1, jiang4;
Việt bính: gung1 hung4
1. [百日紅] bách nhật hồng 2. [紅塵] hồng trần 3. [紅雨] hồng vũ;
紅 hồng, công
Nghĩa Trung Việt của từ 紅
(Danh) Màu đỏ.(Danh) Là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa. Chỉ chung lễ vật, lễ mừng.
◇Dương Nhữ Sĩ 楊汝士: Nhất khúc cao ca hồng nhất thất, Lưỡng đầu nương tử tạ phu nhân 一曲高歌紅一疋, 兩頭娘子謝夫人 (Hạ diên chiêm tặng doanh kĩ 賀筵占贈營妓) Một khúc ca vang lụa hồng một xấp, Hai nàng con gái dâng lễ vật cảm tạ phu nhân.
◇Tây du kí 西遊記: Hựu vô ta trà hồng tửu lễ 又無些茶紅酒禮 (Đệ thập cửu hồi) Cũng chẳng có chút trà rượu làm lễ vật.
(Danh) Hoa (nói chung).
◎Như: tàn hồng 殘紅 hoa tàn, lạc hồng 落紅 hoa rụng.
◇Cung Tự Trân 龔自珍: Lạc hồng bất thị vô tình vật, Hóa tố xuân nê canh hộ hoa 落紅不是無情物, 化做春泥更護花 (Kỉ hợi tạp thi 己亥雜詩) Hoa tàn đâu phải vật vô tình, Hóa làm bùn xuân phù hộ hoa.
(Danh) Chỉ người đẹp.
◎Như: ôi hồng ỷ thúy 偎紅倚翠 kề dựa người đẹp.
(Danh) Tiền lời.
◎Như: phân hồng 分紅 chia lời.
(Động) Làm thành đỏ.
◎Như: tha hồng liễu kiểm 她紅了臉 cô ấy đỏ má rồi (vì mắc cỡ).
◇Tương Tiệp 蔣捷: Hồng liễu anh đào, lục liễu ba tiêu 紅了櫻桃, 綠了芭蕉 (Nhất phiến xuân sầu từ 一片春愁詞) Làm đỏ anh đào, xanh cây chuối.
(Động) Thành công, phát đạt.
(Động) Được yêu quý, đắc sủng.
(Tính) Đỏ.
◎Như: hồng bố 紅布 vải đỏ, hồng phát 紅髮 tóc hung, hồng quang 紅光 ánh sáng đỏ.
(Tính) Đẹp đẽ, nhộn nhịp.
◎Như: hồng trần 紅塵 chốn phù hoa, nơi đô hội, cõi đời, hồng nhan 紅顏 đàn bà đẹp.
(Tính) Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được hoan nghênh vẻ vang là hồng.
◎Như: hồng nhân 紅人 người được ưa chuộng, hồng tinh 紅星 ngôi sao sáng (tài tử, ca sĩ nổi tiếng).Một âm là công.
(Danh) Người làm nghề (thường dùng về may vá, thêu thùa).
◎Như: nữ công 女紅 người con gái làm nghề thêu dệt.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân kí trưởng, nhàn nữ công, tam khẩu ngưỡng kì thập chỉ cung cấp 芸既長, 嫻女紅, 三口仰其十指供給 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân lớn lên, thạo may vá thêu thùa, mấy miệng ăn trông vào hai bàn tay (mười ngón tay) nàng cung phụng.
hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (vhn)
hường, như "mầu hường (mầu hồng đỏ nhạt)" (btcn)
Dị thể chữ 紅
红,
Tự hình:

Pinyin: gong4;
Việt bính: ;
羾 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 羾
(Động) Đến, đến nơi.◇Hán Thư 漢書: Đăng Chuyên Loan nhi hồng thiên môn hề 登椽欒而羾天門兮 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Lên núi Chuyên Loan (ở phía nam cung Cam Tuyền 甘泉) mà đến cổng trời hề.
(Động) Bốc lên cao, vọt lên.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Tinh hồng thiên khởi, luyện giáp tẩy binh hồi 蜺旌羾天起, 練甲洗兵回 (Hòa quân huống yến trương thị mai đài 和君貺宴張氏梅臺) Cờ mao ngũ sắc tung trời, đoàn quân tinh nhuệ chiến thắng trở về.
Tự hình:

Pinyin: hong2, jiang4, hong4, gong4;
Việt bính: hung4
1. [霓虹] nghê hồng 2. [霓虹燈] nghê hồng đăng;
虹 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 虹
(Danh) Cầu vồng, mống.◇Nguyễn Du 阮攸: Bạch hồng quán nhật thiên man man 白虹貫日天漫漫 (Kinh Kha cố lí 荊軻故里) Cầu vồng trắng vắt ngang mặt trời, bầu trời mênh mang.
hồng (gdhn)
vồng, như "cầu vồng" (gdhn)
Nghĩa của 虹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HỒNG
cầu vồng。大气中一种光的现象,天空中的小水球经日光照射发生折射和反射作用而形成的弧形彩带,由外圈至内圈呈红、橙、黄、绿、蓝、靛、紫七种颜色。出现在和太阳相对着的方向。也叫彩虹。
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
虹膜 ; 虹吸管 ; 虹吸现象
[jiàng]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HỒNG
口
cầu vồng。义同"虹"hóng,限于单用。
Ghi chú: 另见hóng
Tự hình:

Pinyin: hong1;
Việt bính: hong3 hung1 hung4;
烘 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 烘
(Động) Sấy, hơ, sưởi.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân bị tuyết đả thấp liễu y thường, tá thử hỏa hồng nhất hồng 小人被雪打溼了衣裳, 借此火烘一烘 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bị tuyết thấm ướt cả quần áo, mượn lửa này sưởi một lúc cho khô.
(Động) Làm nổi bật.
◎Như: hồng thác 烘托 làm nổi bật.
◎Như: tha đích san thủy họa, thường dụng đạm mặc hồng thác xuất viễn san 他的山水畫, 常用淡墨烘托出遠山 tranh sơn thủy của ông, thường dùng mực nhạt làm cho núi phía xa nổi bật lên.
hong, như "hong nắng" (vhn)
hóng, như "bồ hóng" (btcn)
hồng, như "hồng thủ (hơ lửa cho ấm)" (btcn)
Nghĩa của 烘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HỐNG
1. sưởi ấm; sấy; sấy khô; hong; hơ。用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。
烘箱
máy sấy
烘手
hơ tay cho ấm
把湿衣服烘一烘。
hong quần áo ướt cho khô
2. tôn lên; làm nổi bật。衬托。
烘衬
tôn lên; làm nổi bật
烘托
làm nổi bật
Từ ghép:
烘焙 ; 烘衬 ; 烘烘 ; 烘笼 ; 烘染 ; 烘托 ; 烘箱 ; 烘云托月
Chữ gần giống với 烘:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烘
灴,
Tự hình:

Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung3 hung4;
訌 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 訌
(Danh) Nội hồng 內訌 sự tranh giành quyền lợi lẫn nhau trong nội bộ.§ Cũng viết là nội hống 內鬨 hay nội hống 內哄.
hồng (gdhn)
Dị thể chữ 訌
讧,
Tự hình:

Pinyin: hong2;
Việt bính: hung4;
鸿 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 鸿
Giản thể của chữ 鴻.hồng, như "chim hồng" (gdhn)
Nghĩa của 鸿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: HỒNG
1. hồng nhạn; hồng; chim nhạn。鸿雁。
鸿毛
hồng mao; lông hồng (ví với sự nhẹ nhàng không đáng kể)
2. thư tín; thư từ。指书信。
来鸿(来信)
thư đến
3. lớn; to; to lớn。大。
鸿图
kế hoạch to lớn; ý đồ to lớn
鸿儒
học giả uyên thâm
4. họ Hồng。姓。
Từ ghép:
鸿福 ; 鸿沟 ; 鸿广 ; 鸿鹄 ; 鸿基 ; 鸿毛 ; 鸿门宴 ; 鸿蒙 ; 鸿篇巨制 ; 鸿儒 ; 鸿图 ; 鸿雁 ; 鸿御 ; 鸿运 ; 鸿爪
Dị thể chữ 鸿
鴻,
Tự hình:

Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung4
1. [哀鴻] ai hồng 2. [征鴻] chinh hồng;
鴻 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 鴻
(Danh) Chim hồng, một loài chim ở ven nước, to hơn con mòng, lưng và cổ màu tro, cánh đen bụng trắng, mỏ giẹt, chân ngắn, khi bay sắp thành hàng.◇Tô Thức 蘇軾: Nhân sinh đáo xứ tri hà tự, Ưng tự phi hồng đạp tuyết nê 人生到處知何似, 應似飛鴻踏雪泥 (Hoài cựu 懷舊) Cuộc nhân sinh, rồi đây biết sẽ như thế nào? Hãy coi như một chim hồng giẫm chân lên bãi tuyết.
(Danh) Họ Hồng.
(Tính) Lớn.
§ Thông hồng 洪.
◎Như: hồng hi 鴻禧 phúc lớn.
hồng, như "chim hồng" (vhn)
Chữ gần giống với 鴻:
䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,Dị thể chữ 鴻
鸿,
Tự hình:

Dịch hồng sang tiếng Trung hiện đại:
红 《象征革命或政治觉悟高。》hồng quân红军。
鸿 《鸿雁。》
hồng mao; lông hồng (ví với sự nhẹ nhàng không đáng kể)
鸿毛。 粉红色。
植
柿子 《柿子树。》
玫瑰; 蔷薇 《落叶灌木, 茎干直立, 刺很密, 叶子互生, 奇数羽状复叶, 小叶椭圆形, 花多为紫红色。, 也有白色的, 有香气, 果实扁圆形。是栽培较广的观赏植物。花瓣可用来熏茶、做香料、制蜜饯等。》
动物
鸿 《鸿雁。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng
| hồng | 𣖘: | quả hồng |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
| hồng | 烘: | hồng thủ (hơ lửa cho ấm) |
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 虹: | |
| hồng | 訌: | |
| hồng | 讧: | |
| hồng | 魟: | cá hồng |
| hồng | 鴻: | chim hồng |
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Gới ý 15 câu đối có chữ hồng:
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

Tìm hình ảnh cho: hồng Tìm thêm nội dung cho: hồng
