Chữ 満 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 満, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 満:

満

Đây là các chữ cấu thành từ này: 満

満

Chiết tự chữ 満

1. 満 cấu thành từ 3 chữ: 水, 草, 両
  • 水 thuỷ, thủy
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 両 lưỡng, lượng
  • 2. 満 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 艸, 両
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 艸 tháu, thảo
  • 両 lưỡng, lượng
  • 3. 満 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 艹, 両
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 艹 thảo
  • 両 lưỡng, lượng
  • []

    U+6E80, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man3;
    Việt bính: ;

    満

    Nghĩa Trung Việt của từ 満


    Chữ gần giống với 満:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 満

    典, 亦, 肃, 虁, 臾, 蘄, 爽, 巫, 夔, 夒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 満 Tự hình chữ 満 Tự hình chữ 満 Tự hình chữ 満

    満 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 満 Tìm thêm nội dung cho: 満