Từ: 发墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāmò] nghiên mực; mài mực (nghiên mài mực dễ đậm)。指砚台磨墨易浓。
这种砚石细腻如玉,发墨也快。
loại nghiên này mịn như ngọc, mài mực rất nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
发墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发墨 Tìm thêm nội dung cho: 发墨