Chữ 墨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墨, chiết tự chữ MẶC, MỨC, MỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨:

墨 mặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墨

Chiết tự chữ mặc, mức, mực bao gồm chữ 黑 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墨 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 土
  • hắc
  • thổ, đỗ, độ
  • mặc [mặc]

    U+58A8, tổng 15 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4, dun1;
    Việt bính: mak6
    1. [筆墨] bút mặc 2. [楮墨] chử mặc 3. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 4. [墨家] mặc gia 5. [墨刑] mặc hình 6. [墨客] mặc khách 7. [墨魚] mặc ngư 8. [墨子] mặc tử 9. [墨西哥] mặc tây ca 10. [墨跡] mặc tích 11. [儒墨] nho mặc 12. [騷人墨客] tao nhân mặc khách;

    mặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 墨

    (Tính) Đen.
    ◎Như: mặc cúc
    hoa cúc đen.

    (Tính)
    Tham ô.
    ◎Như: mặc lại quan lại tham ô.

    (Danh)
    Mực.
    ◎Như: bút mặc bút mực.

    (Danh)
    Văn tự, văn chương, tri thức.
    ◎Như: hung vô điểm mặc trong bụng không có một chữ (dốt đặc), tích mặc như kim yêu tiếc văn chương như vàng.

    (Danh)
    Chữ viết hoặc tranh vẽ.
    ◎Như: di mặc bút tích.

    (Danh)
    Hình phạt đời xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực lên.

    (Danh)
    Đạo Mặc nói tắt, đời Chiến Quốc có ông Mặc Địch lấy sự yêu hết mọi người như mình làm tôn chỉ.

    (Danh)
    Nước Mặc, gọi tắt nước Mặc-tây-kha 西 (Mexico) ở châu Mĩ.

    (Danh)
    Một đơn vị chiều dài ngày xưa, năm thước là một mặc.

    (Danh)
    Họ Mặc.

    mặc, như "tranh thuỷ mặc" (vhn)
    mức, như "mức độ" (btcn)
    mực, như "mực đen" (btcn)

    Nghĩa của 墨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 15
    Hán Việt: MẶC
    1. mực tàu; mực。写字绘画的用品,是用煤烟或松烟等制成的黑色块状物,间或有用其他材料制成别种颜色的,也指用墨和水研出来的汁。
    一块墨。
    một cục mực.
    一锭墨。
    một thỏi mực.
    研墨。
    mài mực.
    笔墨纸砚。
    bút, mực, giấy, nghiên.
    墨太稠子。
    mực đặc quá.
    2. mực viết。泛指写字、绘画或印刷用的某种颜料。
    墨水。
    mực nước.
    油墨。
    mực in.
    3. chữ và tranh。写的字和画的画。
    墨宝。
    bản vẽ đẹp.
    遗墨。
    bút tích để lại.
    4. chữ nghĩa。比喻学问或读书识字的能力。
    胸无点墨。
    trong bụng không có chút chữ nghĩa nào cả; dốt đặc.
    5. màu đen; đen。黑。
    墨菊。
    hoa cúc đen.
    墨镜。
    kính đen.
    6. tham ô。贪污。
    贪墨。
    tham ô.
    墨吏。
    quan lại tham ô.
    7. thích chữ lên mặt (hình phạt thời xưa)。古代的一种刑罚,刺面或额,染上黑色, 作为标记,也叫鲸。
    8. chỉ Mặc gia (một trường phát triết học của Trung Quốc)。指墨家。
    9. họ Mặc。(Ṃ)姓。10. Mê-hi-cô。墨西哥。
    墨洋(墨西哥银元)。
    đồng bạc trắng của Mê-hi-cô.
    Từ ghép:
    墨宝 ; 墨斗 ; 墨斗鱼 ; 墨海 ; 墨盒 ; 墨迹 ; 墨家 ; 墨晶 ; 墨镜 ; 墨菊 ; 墨吏 ; 墨绿 ; 墨囊 ; 墨守成规 ; 墨水 ; 墨水池 ; 墨西哥 ; 墨西哥城 ; 墨线 ; 墨鸦 ; 墨鱼 ; 墨汁

    Chữ gần giống với 墨:

    , , , 𪐢,

    Chữ gần giống 墨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墨 Tự hình chữ 墨 Tự hình chữ 墨 Tự hình chữ 墨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

    mặc:tranh thuỷ mặc
    mức:mức độ
    mực:mực đen

    Gới ý 15 câu đối có chữ 墨:

    Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

    Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

    Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

    Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

    Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

    Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

    墨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墨 Tìm thêm nội dung cho: 墨