Từ: 发愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 愿

Nghĩa của 发愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyuàn] nguyện; nguyện vọng。表明心愿或愿望。
起誓发愿
thề nguyện; thề nguyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền愿:thề nguyền
nguyện愿:ý nguyện
发愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发愿 Tìm thêm nội dung cho: 发愿