Chữ 泠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泠, chiết tự chữ LINH, LÊNH, LỀNH, LỂNH, RÃNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泠:

泠 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泠

泠

Chiết tự chữ 泠

Chiết tự chữ linh, lênh, lềnh, lểnh, rãnh bao gồm chữ 水 令 hoặc 氵 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 令
  • 水 thuỷ, thủy
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 泠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 令
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+6CE0, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2, ling3;
    Việt bính: ling4
    1. [泠泠] linh linh;

    泠 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 泠

    (Tính) Trong suốt, sáng sủa.

    (Tính)
    Trong veo (âm thanh).
    ◇Lục Cơ 陸
    機: Âm linh linh nhi doanh nhĩ 音泠泠而盈耳 (Văn phú 文賦) Âm thanh trong vắt đầy tai.

    (Tính)
    Êm ả, nhẹ nhàng.
    ◎Như: linh phong 泠風 gió nhẹ, gió hiu hiu.

    (Danh)
    Người diễn kịch, phường chèo.
    § Thông linh 伶.

    (Động)
    Hiểu rõ.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thụ giáo nhất ngôn, tinh thần hiểu linh 受教一言, 精神曉泠 (Tu vụ 脩務) Nhận dạy một lời, tinh thần thông hiểu.

    lênh, như "lênh đênh" (vhn)
    lểnh, như "lểnh mảng" (btcn)
    linh, như "lung linh" (btcn)
    rãnh, như "ngòi rãnh" (btcn)
    lềnh, như "lềnh bềnh" (gdhn)

    Nghĩa của 泠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LINH
    gió mát; mát。泠泠。
    Từ ghép:
    泠泠 ; 泠然

    Chữ gần giống với 泠:

    㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 泠

    湋, 漝, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕, 漖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泠 Tự hình chữ 泠 Tự hình chữ 泠 Tự hình chữ 泠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泠

    linh泠:lung linh
    lênh泠:lênh đênh
    lềnh泠:lềnh bềnh
    lểnh泠:lểnh mảng
    rãnh泠:ngòi rãnh
    泠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泠 Tìm thêm nội dung cho: 泠