Từ: gà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa gà trong tiếng Việt:

["- 1 dt (động) Loài chim nuôi để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy: Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa (tng); Gà người gáy, gà nhà ta sáng (tng).","- 2 đgt Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính: Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.","- 3 đgt 1. Làm hộ bài: Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó 2. Mách nước: Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng."]

Dịch gà sang tiếng Trung hiện đại:

鸡; 鸡子 《家禽、品种很多, 嘴短, 上嘴稍弯曲、头部有鲜红色肉质的冠。翅膀短, 不能高飞。也叫家鸡。》
暗示; 偷教 《不明白表示意思, 而用含蓄的言语或示意的举动使人领会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

𪰏: 
𪲾:(Cỏ gianh)
𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà
gà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gà Tìm thêm nội dung cho: gà