Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gà trong tiếng Việt:
["- 1 dt (động) Loài chim nuôi để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy: Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa (tng); Gà người gáy, gà nhà ta sáng (tng).","- 2 đgt Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính: Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.","- 3 đgt 1. Làm hộ bài: Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó 2. Mách nước: Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng."]Dịch gà sang tiếng Trung hiện đại:
鸡; 鸡子 《家禽、品种很多, 嘴短, 上嘴稍弯曲、头部有鲜红色肉质的冠。翅膀短, 不能高飞。也叫家鸡。》暗示; 偷教 《不明白表示意思, 而用含蓄的言语或示意的举动使人领会。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |

Tìm hình ảnh cho: gà Tìm thêm nội dung cho: gà
