Từ: 乏月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乏月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phạp nguyệt
Tên riêng gọi tháng tư âm lịch (
phạp
nghĩa là thiếu, gọi là
phạp nguyệt
月 vì ở tháng này, lúa mùa đông đã hết mà lúa mới chưa chín).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
乏月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乏月 Tìm thêm nội dung cho: 乏月