Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檸, chiết tự chữ NINH, NỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檸:
檸 nịnh, ninh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 檸
檸
Biến thể giản thể: 柠;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;
檸 nịnh, ninh
(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ling4 ning4;
檸 nịnh, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 檸
(Danh) Nịnh mông 檸檬 một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.
§ Còn đọc là ninh.
nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檸:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 檸
柠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檸
| nịnh | 檸: | nịnh (trái tranh) |

Tìm hình ảnh cho: 檸 Tìm thêm nội dung cho: 檸
