Chữ 檸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檸, chiết tự chữ NINH, NỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檸:

檸 nịnh, ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檸

Chiết tự chữ ninh, nịnh bao gồm chữ 木 寧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檸 cấu thành từ 2 chữ: 木, 寧
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • ninh, trữ
  • nịnh, ninh [nịnh, ninh]

    U+6AB8, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ning2;
    Việt bính: ling4 ning4;

    nịnh, ninh

    Nghĩa Trung Việt của từ 檸

    (Danh) Nịnh mông một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy nước chanh.

    (Danh)
    Nịnh đầu đầu ngoàm, đầu mộng.
    § Còn đọc là ninh.
    nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

    Dị thể chữ 檸

    ,

    Chữ gần giống 檸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸 Tự hình chữ 檸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檸

    nịnh:nịnh (trái tranh)
    檸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檸 Tìm thêm nội dung cho: 檸