Từ: 响马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 响马 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngmǎ] bọn cướp đường。旧时称在路上抢劫旅客的强盗,因抢劫时先放响箭而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
响马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 响马 Tìm thêm nội dung cho: 响马