Từ: 发热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发热 trong tiếng Trung hiện đại:

[fārè] 1. phát nhiệt; toả nhiệt。温度增高;产生热量。
恒星本身发光发热。
hằng tinh tự phát sáng và toả nhiệt.
2. sốt; phát sốt; lên cơn sốt。发烧。
3. không sáng suốt; nóng; nổi nóng; không bình tĩnh (do đầu óc không tỉnh táo)。比喻不冷静,不清醒。
头脑发热
đầu óc không bình tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
发热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发热 Tìm thêm nội dung cho: 发热