Từ: 肃立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肃立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肃立 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùlì] đứng trang nghiêm。恭敬庄严地站着。
奏国歌时全场肃立。
lúc hát quốc ca cả hội trường đứng trang nghiêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肃

khiếu:xem túc
túc:nghiêm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
肃立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肃立 Tìm thêm nội dung cho: 肃立