Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摆轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎilún] bánh răng; con lắc (nguyên kiện chủ yếu trong hệ thống vận động trong đồng hồ; ngoài là vòng tròn, trong có nan hoa). 钟表内等时运动系统中的主要元件。外为圆环,中有轮辐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
摆轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆轮 Tìm thêm nội dung cho: 摆轮